Đại học Sogang Hàn Quốc – 서강대학교 đã đào tạo ra được những sinh viên ưu tú hội tụ đủ những chân lí cao đẹp hay những tố chất để trở thành người lãnh đạo hoàn hảo. Một số cựu sinh viên nổi bậc như: Cựu tổng thống Park Geum Hye, Cựu thủ tướng Nam Duck Woo, diễn viên Nam Ji Hyun, diễn viên- biên kịch truyền hình Yoo Byung Jae, diễn viên Jo Hee Bong, đạo diễn-biên kịch-nhà sản xuất Park Chan Wook…

I. THÔNG TIN CHUNG
| » Tên tiếng Hàn: 서강대학교 |
| » Tên tiếng Anh: Sogang University |
| » Năm thành lập: 1940 |
| » Số lượng sinh viên: 12,000 sinh viên |
| » Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm |
| » Ký túc xá: 640,000 – 1,300,000 KRW /6 tháng |
| » Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc |
| » Website: sogang.ac.kr |
II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Giới thiệu về trường Đại học Sogang
Trường đại học Sogang được thành lập bởi hội Thiên chúa giáo năm 1960, là trường tư thục tại thủ đô Seoul. Là ngôi trường đa ngành hàng đầu ở Hàn Quốc, trường có tới 27 chuyên ngành khác nhau để sinh viên có thể tự do lựa chọn. Được thành lập bởi hội thiên chúa giáo nên trường sẽ đi sâu vào giảng dạy các ngành xã hội dựa trên nền tảng của đạo Thiên chúa. Phương pháp giảng dạy của trường Sogang có hơi độc đáo so với các trường khác, chính là sự kết hợp hoàn hảo giữa tín ngưỡng của Thiên chúa giáo và nền giáo dục truyền thống của phương Tây.
Trường nằm ở vị trí thuận lợi với phương tiện giao thông như: xe buýt, tàu điện ngầm,….giúp cho các sinh viên dễ dàng và thuận tiện trong việc đi học.
2. Thành tích nổi bật trường Đại học Sogang
- Xếp hạng 1 “Korean Standard-Service Quality Index” trong các trường Đại học Hàn Quốc và 6 năm liền đều giữ được ví trí này (Korean Standards Association)
- Thuộc TOP6 về lĩnh vực Nhân văn trong các trường Đại học Hàn Quốc (JoongAng Daily, 2018)
- Xếp hạng 1 tỷ lệ sinh viên có việc làm ổn định sau khi tốt nghiệp (93.2%) theo Korea Economics Daily năm 2019
- Luôn luôn đứng trong top 10 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Điều kiện nhập học
- Tốt nghiệp THPT với điểm GPA > 6,5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
2. Học phí khóa tiếng Hàn
| Khóa học | KGP200 (20h/tuần, tổng 200 giờ) | KGP150 (15h/tuần, tổng 150 giờ) | KAP200 (20h/tuần, tổng 200 giờ) | Korean Immersion Program(30h/tuần, tổng 138 giờ) |
| Thời lượng | 10 tuần | 5 tuần | ||
| Thời gian | 09:00-13:00 Thứ Hai – Thứ Sáu | 13:30-16:30 Thứ Hai – thứ Sáu | 13:30-17:30 Thứ Hai – Thứ Sáu | 09:00-13:0014:00-16:00 Thứ Hai – Thứ Sáu |
| Cấp độ | 1-7 | 1-3 | 1-6 | 1-5 |
| Sĩ số lớp | 12-16 |
12-16 | ||
| Học phí/kỳ | 1.740.000 KRW | 1.470.000 KRW | 1.740.000 KRW | 2.100.000KRW |
| Mở lớp | Kỳ xuân (tháng 3 – tháng 5)
Kỳ hè (tháng 6 – tháng 8) Kỳ đông (tháng 12 – tháng 2) |
Tháng 6 – tháng 7 | ||

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG
1. Điều kiện nhập học
| Thông thường | Chuyển tiếp | Ghi chú | |
| Bằng cấp | Phổ thông trung học | Phổ thông trung học/ Đại học | Hoặc các bằng cấp tương đương |
| Trình độ TOPIK | Cấp 3 | Cấp 3 | Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc |
| Trình độ tiếng Anh | Tùy chọn | Tuỳ chọn |

2. Chuyên ngành và học phí hệ tiếng Hàn
- Phí nhập học: 969.000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Nhân văn và văn hóa quốc tế |
|
3.607.000 KRW |
| Kiến thức tích hợp |
|
3.831.000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
|
4.218.000 KRW |
| Kỹ thuật |
|
4.713.000 KRW |
| Khoa học xã hội |
|
3.607.000KRW |
| Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học |
|
3.607.000KRW |

3. Học bổng dành cho sinh viên quốc tế
| Loại | Chế độ | Điều kiện xét tuyển | Điều kiện duy trì |
| Học bổng đầu vào tháng I | Học bổng toàn phần cho 8 học kỳ(Phí đăng ký nhập học + học phí) | Điểm đầu vào cao nhất | Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.80 |
| Học bổng đầu vào tháng II | Học bổng bán phần(Phí dăng ký nhập học + 50% học phí) cho học kỳ đầu tiên | Điểm đầu vào xuất sắc nhất, ít hơn 10% tổng số thí sinh đậu đầu vào | |
| Học bổng đầu vào tháng III | Học bổng(Phí đăng ký nhập học + 25% học phí) cho học kỳ đầu tiên | Ít hơn 50% tổng số thí sinh đậu đầu vào | |
| Học bổng đầu vào tháng IV | Miễn ký phí đăng ký nhập học | Có TOPIK cấp 4 hoặc cao hơn; Hoặc thí sinh hoàn thành chương trình KAP200/KGP200 tại trung tâm ngôn ngữ của trường SoGang | |
| Học bổng toàn cầu I | 100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí | Sinh viên đang học với thành tích học tập xuất sắc | Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.50 |
| Học bổng toàn cầu II | 100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí | Sinh viên đang học có điều kiện kinh tế khó khăn hoặc có tiềm năng phát triển | Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.00 |

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG
1. Điều kiện nhập học
| Chương trình | Cao học | Cao học chuyên môn | Ghi chú | |||
| Khoa học xã hội và nhân văn | Khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Kiến thức tích hợp | Quốc tế học (GSIS) | Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA) | ||
| Bằng cấp | Đại học | Đại học | Đại học | Đại học | Đại học | Hoặc các bằng cấp tương đương |
| Trình độ TOPIK | Cấp 4 | Tùy chọn | Tùy chọn | Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc | ||
| Trình độ tiếng Anh | Tùy chọn | Tùy chọn | ||||
| Ghi chú: Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc | ||||||

2. Chuyên ngành và học phi
- Phí nhập học hệ cao học: 1,042,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí / 1 kỳ |
| Khoa học xã hội và nhân văn |
|
4,812,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
|
5,852,000 KRW |
| Kỹ thuật |
|
6,709,000 KRW |
| Kiến thức tích hợp |
|
- Phí nhập học hệ cao học chuyên môn 1,145,000 KRW
| Quốc tế học |
|
6,257,000 KRW |
| Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA) |
|
13,404,000 KRW |

3. Học bổng
| Đối tượng | Loại | Điều kiện xét tuyển | Giá trị |
| Khoa học xã hội và nhân văn | Học bổng Sogang Golbal (A) | TOPIK cấp 5 trở lênTOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên | 80% học phí |
| Học bổng Sogang (B) | TOPIK cấp 4 | 40% học phí | |
| Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Tri thức tích hợp | Học bổng Sogang (A) | TOPIK cấp 5 trở lênTOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên | 80% học phí |
| Học bổng Sogang (B) | Sinh viên được đề cử bởi Trưởng khoa và được xác nhận bởi Trưởng khoa của trường Cao học | 40% học phí cho năm đầu | |
| Ghi chú: Duy trì điểm trung bình trên 3.5 sẽ nhận được học bổng tối đa 4 kỳ của chương trình thạc sỹ và tiến sỹ và cho tối đa 8 học kỳ của chương trình thạc sỹ tiến sỹ kết hợp | |||
VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG
| 4 tháng | 6 tháng | |
| Phòng đôi | 1,676,000 KRW | 2,529,000 KRW |
| Tiền cọc | 100,000 KRW | 100,000 KRW |
| Tiền ăn (không bắt buộc) | 640,500 KRW | 962,600 KRW |
| Tổng cộng | 2,255,000 KRW | 3,328,500 KRW |
Trên đây là một số thông tin của Đại học Sogang mà Viko Fly đã tổng hợp lại. Để có thể biết thêm chi tiết hoặc cần được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ các thông tin dưới đây hoặc Đăng ký tại đây để Viko FLy có thể hỗ trợ các bạn nhanh nhất:


