TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH – 서울과학기술대학교

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (viết tắt là SeoulTech) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ. Với hơn 100 năm lịch sử hình thành và phát triển, SeoulTech đã khẳng định vị thế của mình là cái nôi đào tạo nhân tài phục vụ cho các ngành công nghệ then chốt, góp phần đưa Hàn Quốc trở thành một trong những quốc gia công nghệ hàng đầu thế giới. Trong bối cảnh các tập đoàn lớn như Samsung, LG, Hyundai liên tục đổi mới và phát triển, nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong nhóm ngành Khoa học Công nghệ ngày càng gia tăng, và SeoulTech chính là lựa chọn lý tưởng cho những học sinh trong và ngoài nước đam mê lĩnh vực này, mong muốn trở thành những chuyên gia tiên phong trong tương lai.

I. THÔNG TIN CHUNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교
Trường đại học SeoulTech
» Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교
» Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology – SeoulTech
» Năm thành lập: 1910
» Số lượng sinh viên: 11,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm
» Ký túc xá: 752,170 KRW ~ 1,664,800 KRW
» Địa chỉ:Gongneung -ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
» Website: seoultech.ac.kr

II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH

1. Giới thiệu về trường đại học SeoulTech

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) tiền thân là Trường dạy nghề Eoui-dong, được thành lập với mục tiêu đào tạo chuyên sâu trong khối ngành Công nghệ. Qua nhiều thập kỷ phát triển, trường đã vươn lên trở thành một trong những trường đại học trọng điểm tại Hàn Quốc, đặc biệt trong lĩnh vực Khoa học và Kỹ thuật. Hiện tại, trường có quy mô đào tạo mở rộng với 23 khoa và 4 trường thành viên, tập trung vào các ngành mũi nhọn như Công nghệ thông tin, Cơ khí, Kiến trúc, và nhiều lĩnh vực khác.

Với thế mạnh trong đào tạo Khoa học Kỹ thuật, trường luôn chú trọng đầu tư cơ sở vật chất hiện đại. Hệ thống phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu, và các cơ sở hỗ trợ giáo dục ngôn ngữ tại trường đều được trang bị tiên tiến, đáp ứng tối đa nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên. Không những thế, trường còn hỗ trợ sinh viên tìm kiếm việc làm thêm trong quá trình học tập và cung cấp các cơ hội việc làm tại các đơn vị liên kết sau tốt nghiệp. Nhờ đó, SeoulTech luôn giữ vững vị trí trong nhóm những trường đại học có tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm cao nhất khu vực.

Tọa lạc tại trung tâm Seoul – một trong những thành phố sầm uất và hiện đại bậc nhất thế giới, SeoulTech không chỉ thu hút sinh viên Hàn Quốc mà còn là điểm đến lý tưởng của nhiều du học sinh quốc tế đam mê Khoa học Kỹ thuật. Trường cũng thường xuyên tổ chức các chương trình học bổng hấp dẫn, diễn ra định kỳ mỗi học kỳ, nhằm khuyến khích tinh thần học tập của sinh viên. Đây chính là một trong những yếu tố quan trọng giúp SeoulTech duy trì vị thế hàng đầu trong hệ thống giáo dục đại học tại Hàn Quốc và quốc tế.

2. Thành tích nổi bật trường Đại học SeoulTech

  • Trường được chứng nhận IEQAS (International Eaducation Quality Assurance System) bởi Bộ giáo dục (từ năm 2014 đến nay)
  • Trường áp dụng học bổng Chính phủ GKS từ năm 2011 đến nay
  • Hạng 1 về tỉ lệ sinh viên có việc làm xong khi ra trường trong 7 năm liền (hệ đào tạo 4 năm).
  • Đứng thứ 2 trường Đại học Quốc gia tốt nhất khu vực (2018)
  • TOP 2 tại Hàn Quốc và TOP 23 Châu Á trong lĩnh vực Đào tạo Đại học đại trà
  • TOP 15 tại Hàn Quốc trường đào tạo lĩnh vực Khoa học Kỹ thuật tốt nhất năm 2015
  • TOP 5 khuôn viên ký túc xá đẹp nhất Seoul. Đây là bối cảnh của nhiều bộ phim học đường “thanh xuân vườn trường” nổi tiếng như: Cô nàng cử tạ Kim Bok Joo, Cheese in the Trap, Touch Your Heart…
  • Liên kết với hơn 68 Trường đại học trên thế giới.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교
Toàn cảnh trường đại học SeoulTech

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH

1. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT với điểm GPA >= 7.0 trở lên
  • Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi

2. Học phí khóa tiếng Hàn

Các kì nhập học Tháng 3, 6, 9, 12
Thời gian học 10 tuần / 1 kỳ (5 ngày/ 1 tuần), 4h/ 1 ngày
Phí đăng kí nhập học 50,000 KRW
Học phí 5,600,000 KRW/ năm
Phí bảo hiểm 160,000 KRW
Giáo trình 100,000 KRW/ kỳ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교

3. Chương trình đào tạo

Cấp độ Nội dung
Cấp 1 Học viên có thể giao tiếp cơ bản cần thiết trong cuộc sống hằng ngày
Cấp 2 Học viên có thể giao tiếp hằng ngày nhuần nhuyễn và hiểu biết cơ bản về văn hóa Hàn Quốc
Cấp 3 Học viên có thể thành thục giao tiếp cơ bản cần thiết trong một số vấn đề xã hội và tìm hiểu đa dạng về văn hóa Hàn Quốc
Cấp 4 Học viên cải thiện kỹ năng tiếng Hàn cần thiết cho môi trường đại học tại Hàn Quốc và trải nghiệm văn hóa truyền thống
Cấp 5 Học viên có thể giao tiếp tự nhiên trong cuộc sống hằng ngày và mở rộng về văn hóa – lịch sử Hàn Quốc
Cấp 6 Học viên có thể giao tiếp tự nhiên trong các chủ đề xã hội và hiểu biết sâu về văn hóa – lịch sử Hàn Quốc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교
Sân bóng trường đại học Seoultech

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH

1. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT với GPA >= 7.0 trở lên
  • Tốt nghiệp THPT, Đại học, Cao đẳng không quá 2 năm
  • Có bằng TOPIK 3 trở lên, IELTS 6.0, (đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

2. Chuyên ngành và học phí

Đại học Khoa Học phí (1 kỳ)
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật thiết kế & Hệ thống cơ khí 
  • Kỹ thuật ô tô và cơ khí
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hệ thống xây dựng
2,770,210 KRW
  • Kiến trúc (Kỹ thuật kiến trúc; Kiến trúc)
2,815,710 KRW
Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật thông tin điện tử
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hội tụ CNTT-TT thông minh
  • Khoa học máy tính
2,770,210 KRW
Công nghệ sinh học – Năng lượng
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
  • Kỹ thuật môi trường
  • Khoa học và Công nghệ thực phẩm
  • Hóa học tinh xảo
  • Kính quang học
  • Khoa học thể thao
2,770,210 KRW
Nghệ thuật – Thiết kế
  • Thiết kế (Thiết kế công nghiệp; Thiết kế trực quan)
  • Thiết kế & Nghệ thuật gốm
  • Thiết kế & Nghệ thuật kim loại
  • Mỹ thuật
2,815,710 KRW
Khoa học xã hội và Nhân văn
  • Hành chính công
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Viết sáng tạo
2,362,940 KRW
Kinh doanh – Công nghệ
  • Kỹ thuật hệ thống thông tin và công nghiệp
2,770,210 KRW
  • Quản trị IT
5,100,210 KRW
  • Kỹ thuật thiết kế và Hệ thống sản xuất (MSDE)
5,100,210 KRW
  • Quản trị kinh doanh
2,362,940 KRW
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình AMS)
3,362,940 KRW
  • Quản trị công nghệ toàn cầu (GTM)
5,562,940 KRW

3. Học bổng Đại học SeoulTech

Đối tượng Điều kiện Học bổng Ghi chú
Sinh viên năm nhất TOPIK cấp 4 (TOEFL iBT 80) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp B trở lên 50% học phí
TOPIK cấp 5 (TOEFL iBT 90) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp B trở lên 100% học phí
TOPIK cấp 6 (TOEFL iBT 100) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp A trở lên 100% học phí + ký túc xá
Sinh viên đang theo học GPA 3.0 trở lên 50% học phí
  • Hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ mà không có điểm F
  • Phải có bằng TOPIK tối thiểu cấp 4 hoặc TOEFL iBT 80 hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương
  • Phí KTX là phòng 4 người và ngoại trừ thời gian nghỉ
GPA 3.5 trở lên 100% học phí
GPA 3.8 trở lên 100% học phí + ký túc xá
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교
Công viên nước đại học SeoulTech

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH

 1. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp Đại học với GPA từ khá trở lên
  • Có bằng TOPIK 3 hoặc IELTS 6.0 trở lên

2. Chuyên ngành

Lĩnh vực Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ
Cao học
  • Kỹ thuật robot và Thiết kế cơ khí
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật thông tin cơ khí
  • Khoa học dữ liệu
  • Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật điện và thông tin
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật và Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật truyền thông IT
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
  • Kỹ thuật môi trường
  • Công nghệ và Khoa học thực phẩm
  • Hóa chất mịn
  • Thiết kế trực quan
  • Thiết kế & Nghệ thuật gốm
  • Thiết kế & Nghệ thuật kim loại
  • Viết sáng tạo
  • Thị lực
  • Kỹ thuật thiết kế và Hệ thống sản xuất (MSDE)
  • Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • Kỹ thuật chất bán dẫn
  • Công nghệ năng lượng
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng thông minh
  • Năng lượng mới và tái tạo
  • Kỹ thuật Nano-Bio
✓ ✓
Cao học
  • Mỹ thuật
  • Quản trị kinh doanh
  • TESOL
  • Khoa học thể thao
  • Kinh doanh AI
✓  
Cao học
  • Kỹ thuật thành phố thông minh
  • Quản lý dựa trên nhân văn
  ✓
Đường sắt
  • Hệ thống toa xa
  • Kỹ thuật điện và tín hiệu
  • Kỹ thuật công trình đường sắt
  • Chính sách và Quản lý đường sắt
  • Kỹ thuật an toàn đường sắt
✓ ✓
Chính sách công & Công nghệ thông tin
  • AI và Chính sách công
  • Hệ thống thông tin công nghiệp
  • Phương tiện truyền thông và Chính sách nội dung
  • Chính sách văn hóa và kỹ thuật số
  • Thiết kế CNTT tích hợp
✓ ✓
Khoa học tích hợp
  • Kỹ thuật hóa học và năng lượng
  • Môi trường và năng lượng
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng
  • Chính sách năng lượng
  • Công nghệ thông tin và Kỹ thuật truyền thông
✓ ✓

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교

3. Học phí

Phân loại Ngành học Học phí (Thạc sĩ) Học phí (Tiến sĩ)
Cao học Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên 3,540,000 KRW 3,987,000 KRW
Khoa học xã hội và Nhân văn 3,280,000 KRW 3,639,000 KRW
Nghệ thuật & Thiết kế 3,500,000 KRW 3,900,000 KRW
Chính sách công & Công nghệ thông tin Kỹ thuật, Nhân văn, Khoa học tự nhiên 3,359,000 KRW 3,419,000 KRW
Nghệ thuật & Thiết kế 3,579,000 KRW 3,639,000 KRW
Khoa học tích hợp Kỹ thuật, Nhân văn, Khoa học tự nhiên 3,579,000 KRW 3,639,000 KRW

4. Học bổng

Đối tượng Điều kiện Học bổng Ghi chú
Sinh viên năm nhất Học bổng dành cho Sinh viên ưu tú: Dựa trên thành tích học tập, Điểm ngôn ngữ 50% – 100% học phí
Sinh viên đang theo học GPA 3.5 trở lên 50% – 100% học phí Hoàn thành ít nhất 6 tín chỉ, với ít nhất điểm C trở lên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교
Trường đại học SeoulTech

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH

Trường đặc biệt có khu ký túc xá riêng cho nam và nữ, với đầy đủ các trang thiết bị và các phòng sinh hoạt chung. Mỗi phòng đều được trang bị hầu hết các vật dụng cá nhân cần thiết như Bàn ghế, giường, tủ quần áo, điều hòa… đảm bảo thuận tiện cho sinh viên khi theo học tại trường.

KTX Loại phòng Chi phí (1 kỳ)
Ký túc xá nam Sung Lim Phòng 4 người 836,870 KRW
Ký túc xá nữ Sung Lim Phòng 2 người 752,170 KRW
Ký túc xá quốc tế Sung Lim Phòng 1 người 1,664,800 KRW
Phòng 2 người 1,124,900 KRW
Phòng 4 người 876,500 KRW

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교

Trên đây là một số thông tin của Đại học SeoulTech mà Viko Fly đã tổng hợp lại. Để có thể biết thêm chi tiết hoặc cần được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ các thông tin dưới đây hoặc Đăng ký tại đây để Viko FLy có thể hỗ trợ các bạn nhanh nhất: 

—————————-
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓Â𝐌 𝐃𝐔 𝐇Ọ𝐂 𝐕𝐈𝐊𝐎 𝐅𝐋𝐘 – 𝐖𝐈𝐍𝐆𝐒 𝐓𝐎 𝐃𝐑𝐄𝐀𝐌𝐒
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교 Địa chỉ: 383/20 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교Email: info.vikofly@gmail.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교 Hotline: 0707.817.026
     ZALO: 078.596.6886
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEOULTECH- 서울과학기술대학교 Website: vikofly.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *