Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc (Seoul National University) là ngôi trường danh giá nhất tại xứ sở Kim Chi. Được biết đến là trường đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc. Luôn là hình mẫu cho các trường Đại học Quốc gia khác tại Hàn Quốc. Đại học Quốc gia Seoul bao gồm 24 trường thành viên và hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm. Trường đại học quốc gia Seoul được xem là trường đại học tốt nhất cho những sinh viên xuất sắc khi đi du học Hàn Quốc.
I. THÔNG TIN CHUNG

| » Tên tiếng Hàn: 서울대학교 |
| » Tên tiếng Anh: Seoul National University |
| » Năm thành lập: 1900 |
| » Số lượng sinh viên: 29,000 sinh viên |
| » Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 KRW/năm |
| » Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ |
| » Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc |
| » Website: https://www.snu.ac.kr/ |
II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL
1. Giới thiệu về trường đại học Quốc gia Seoul
Đại học Quốc gia Seoul là trường đại học công lập hàng đầu danh giá nhất tại Hàn Quốc. Người dân ở Hàn Quốc rất trọng nho giáo, họ quan niệm đại học là cánh cửa quyết định cả cuộc đời và đặc biệt hơn, họ coi nếu bước chân được vào Đại học Quốc gia Seoul thì số phận đã “sang trang khác”. SNU chính là ngôi trường đáng khao khát của tất cả sinh viên Hàn với số điểm tuyển đầu vào cực cao và tỉ lệ chọi cao ngất ngưởng.. Với hơn 30.000 sinh viên và 24 trường thành viên, SNU không chỉ là trung tâm học thuật mà còn là niềm tự hào của quốc gia.
Đại học Quốc gia Seoul có hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm và có 24 trường thành viên trực thuộc. Đại học quốc gia Seoul xếp thứ 3 trong top 20 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi tờ JoongAng Daily), thứ 31 toàn cầu đứng đầu trong các trường đại học Hàn Quốc (xếp hạng bởi QS World University Rankings 2025)

2. Cựu sinh viên nổi bật trường Đại học Quốc gia Seoul
- Chung Unchan – cựu Thủ tướng Hàn Quốc
- Ban Kimoon – Tổng thư kí Liên Hiệp Quốc
- Kim Byeongchul – Chủ tịch thứ 18 của Đại học Hàn Quốc
- Rebekah Kim – Giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard
- Lee Sooman – Giám đốc điều hành SM Entertainment
- Lee Yoonwoo – CEO Samsung…
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL
1. Điều kiện nhập học
- Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.5 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm
- Tài chính mạnh
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
2. Học phí khóa tiếng Hàn
| Các kì nhập học | Tháng 3, 6, 9, 12 |
| Thời gian học | 10 tuần / 1 kỳ (5 ngày/ 1 tuần) |
| Phí duyệt hồ sơ | 60,000 KRW |
| Học phí |
7,200,000 KRW (buổi sáng 9h00 ~ 13h00) 6,600,000 KRW (buổi chiều 13h30 ~ 17h20) |
| Phí bảo hiểm | 120,000 KRW |
| Phí tài liệu | 25,000 KRW |
Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu phí bảo hiểm và tài liệu khác nhau.
3. Học bổng
- Sinh viên hoàn thành năm cấp học liên tiếp và nhận được năm giải thưởng cho sự chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.
- Những SV đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên
- SV cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.
IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL
1. Điều kiện nhập học
- Tốt nghiệp THPT với GPA 6.5 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, Đại học, Cao đẳng không quá 2 năm
- Có bằng TOPIK 3 trở lên, Tối thiểu TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 trở lên (đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)
- (Hoặc) Học xong chứng chỉ tiếng Hàn Trung cấp 2 ở IIE/ILE, KHU.
2. Chuyên ngành và học phí
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
| Nhân văn |
|
2,442,000 KRW |
| Khoa học xã hội |
|
2,442,000 KRW |
|
2,679,000 KRW | |
| Khoa học tự nhiên |
|
2,975,000 KRW |
|
2,450,000 KRW | |
|
Điều dưỡng |
2,975,000 KRW | |
|
Quản trị kinh doanh |
2,442,000 KRW | |
| Kỹ thuật |
|
2,998,000 KRW |
| Khoa học đời sống & Nông nghiệp |
|
2,442,000 KRW |
|
2,975,000 KRW | |
| Mỹ thuật |
|
3,653,000 KRW |
| Giáo dục |
|
2,442,000 KRW |
|
2,975,000 KRW | |
|
2,450,000 KRW | |
| Sinh thái con người |
|
2,442,000 KRW |
|
2,975,000 KRW | |
| Thú y |
|
3,072,000 KRW |
|
4,645,000 KRW | |
| Âm nhạc |
|
3,961,000 KRW |
| Y khoa |
|
3,072,000 KRW |
|
5,038,000 KRW | |
|
Nghệ thuật khai phóng |
2,975,000 KRW | |
3. Học bổng
| Tên học bổng | Điều kiện | Chi tiết |
| Học bổng chính phủ (KGS) | SV có nguyện vọng đăng ký chương trình ĐH hệ 4 năm |
|
| Học bổng Glo-Harmony | SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA |
|
| Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS) | SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4
GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên |
|
| Học bổng Liên đoàn Daewoong | Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học |
|
| Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc | Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc |
|
V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL
1. Điều kiện
- Tốt nghiệp Đại học với GPA từ khá trở lên
- Có bằng TOPIK 4 hoặc IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 530 (CBT 197, IBT 71) hoặc TOEIC 800 hoặc TEPS 600 hoặc CEFR B2 trở lên
2. Chuyên ngành và học phí.
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
| Khoa học xã hội | 3,278,000 KRW | |
| Chuyên ngành khác | 3,851,000 KRW | |
| Khoa học đời sống & nông nghiệp | Kinh tế nông nghiệp | 2,474,000 KRW |
| Chuyên ngành khác | 3,013,000 KRW | |
| Quản trị kinh doanh | 3,278,000 KRW | |
| Luật | 3,278,000 KRW | |
| Nhân văn | 3,278,000 KRW | |
| Kỹ Thuật | 3,997,000 KRW | |
| Mỹ Thuật | 4,855,000 KRW | |
| Âm nhạc | 5,093,000 KRW | |
| Giáo dục | Giáo dục xã hội | 3,148,000 KRW |
| Giáo dục thể chất | 3,971,000 KRW | |
| Sư phạm toán | 3,156,000 KRW | |
| Sinh thái con người | Tiêu dùng, trẻ em | 3,148,000 KRW |
| Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc… | 3,851,000 KRW | |
| Dược | 4,746,000 KRW | |
| Thú y | Lâm sàng | 5,789,000 KRW |
| Cơ bản | 5,363,000 KRW | |
| Điều dưỡng | 3,971,000 KRW | |
| Nha khoa | Lâm sàng | 6,131,000 KRW |
| Cơ bản | 4,931,000 KRW | |
| Y | Lâm sàng | 6,131,000 KRW |
| Cơ bản | 4,931,000 KRW |
3. Học bổng
| Tên học bổng | Điều kiện | Chi tiết |
| Học bổng cao học dành cho sinh viên ngoại quốc xuất sắc (GSFS) | SV châu Á, bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản có nguyện vọng đăng ký chương trình cao học | Miễn 100% học phí 4 kỳChi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng |
| Học bổng Glo-Harmony | SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA | Tối đa học phí 8 kỳChi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/tháng |
| Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS) | SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên | 500,000 KRW/tháng |
| Học bổng Liên đoàn Daewoong | Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học | 2,000,000 KRW/thángCó cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp |
| Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc | Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc | Miễn toàn bộ học phí, phí KTXChi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng |
| Học bổng toàn cầu SNU | Sinh viên quốc tế học cao học | Học phí, chi phí sinh hoạt, phí nhà ở |
VI. KÝ TÚC XÁ
Phòng đơn
| Loại phòng | Phòng một người 13,2 m2/ 14,5m2/ 15,8m2 |
| Cơ sở vật chất | Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí | 1,600,000 KRW/ kỳ |
Phòng đôi
| Loại phòng | Phòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2 |
| Cơ sở vật chất | Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí | 800,000 KRW/ kỳ (giường tầng) 1,000,000 KRW/ kỳ (giường đơn) |
Trên đây là một số thông tin của Đại học Quốc gia Seoul mà Viko Fly đã tổng hợp lại. Để có thể biết thêm chi tiết hoặc cần được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ các thông tin dưới đây hoặc Đăng ký tại đây để Viko FLy có thể hỗ trợ các bạn nhanh nhất:

